SẢN PHẨM
Máy theo dõi bệnh nhân BT-770
Model: BT-770
Hãng sản xuất: BISTOS
Nước sản xuất: Hàn Quốc
Các chứng chỉ chất lượng: ISO 13485, CFS
Mô tả
Máy theo dõi bệnh nhân BT-770 hãng BISTOS (Patient Monitor) là thiết bị y khoa
không thể thiếu, được sản xuất bởi BISTOS Co., Ltd – nhà sản xuất thiết bị y tế
Hàn Quốc hàng đầu. Thiết bị đóng vai trò quan trọng trong việc theo dõi liên tục các
chỉ số sinh lý của bệnh nhân tại phòng Hồi sức cấp cứu, phòng mổ và các khoa điều
trị đặc biệt.
Máy Theo Dõi Bệnh Nhân BISTOS (Patient Monitor) model: BT-770
Thiết Bị Theo Dõi Các Tín Hiệu Sinh Tồn Chính Xác Cao đến từ Hàn Quốc
Máy theo dõi bệnh nhân BISTOS (Patient Monitor) BT-770 là thiết bị y khoa không
thể thiếu, được sản xuất bởi BISTOS Co., Ltd – nhà sản xuất thiết bị y tế Hàn
Quốc hàng đầu. Thiết bị đóng vai trò quan trọng trong việc theo dõi liên tục các chỉ số
sinh lý của bệnh nhân tại phòng Hồi sức cấp cứu, phòng mổ và các khoa điều trị đặc
biệt.
Máy được trang bị màn hình màu LCD cảm ứng với kích thước 12.1 inch, mang lại
hình ảnh sắc nét và thao tác nhanh chóng, tiện dụng cho đội ngũ y bác sĩ.
Hiệu quả của Máy theo dõi bệnh nhân BISTOS thể hiện ở khả năng đo lường đa
thông số một cách chính xác và đáng tin cậy. Các chỉ số sinh tồn cơ bản bao gồm Nhịp
tim (HR), Độ bão hòa oxy trong máu (SpO2), Điện tâm đồ (ECG), Huyết áp không
xâm lấn (NIBP), và Nhiệt độ (Temp). Ngoài ra, máy có thể nâng cấp thêm các thông
số chuyên sâu như IBP, EtCO2, CO, đáp ứng nhu cầu theo dõi toàn diện.
Với thiết kế thông minh, hoạt động ổn định và độ bền cao theo tiêu chuẩn thiết bị y tế
Hàn Quốc, Patient Monitor BISTOS không chỉ nâng cao độ an toàn cho người bệnh
mà còn tối ưu hóa quy trình làm việc của nhân viên y tế. Đây là sự lựa chọn đầu tư hiệu
quả cho bất kỳ cơ sở khám chữa bệnh nào.
Đặc tính và hiệu suất
Màn hình hiển thị: Màu TFT cảm ứng 12.1 inch.
Độ phân giải: 800 x 600
Các chỉ số: + Đèn báo nguồn
+ Đèn báo pin
Pin Li-ion có thể sạc lại nhiều lần. Dung lượng pin 4400 mAh
Thời gian sử dụng pin liên tục: 5 giờ.
Nhập xuất dữ liệu:
o Cổng mạng LAN, cổng chuẩn RJ45.
o Cổng USB nhập xuất dữ liệu.
o Kết nối báo gọi y tá.
Các tham số của các thông số
Thông số ECG
3 dây điện cực: 3/5 đạo trình.
Gain tùy chọn:0.125, 0.25, 0.5, 1, 2, tự động
Tốc độ quyét: 12.5mm/giây, 25 mm/giây, 50 mm/giây.
Bộ lọc:
o Chế độ dignostic: 0.05-130Hz.
o Chế độ giám sát: 0.5 – 40 Hz.
o Chế độ phẫu thuật: 1 – 25 Hz.
o Chế độ mạnh: 5 – 20 Hz.
o Tần số: 50Hz, 60 Hz.
Dải nhịp tim
o Người lớn 15 ~ 300 nhịp/phút
o Trẻ em/trẻ sơ sinh: 15 ~ 350 nhịp/phút
o Độ chính xác: ±1 nhịp/phút
Thông số hô hấp.
Phương pháp đo: Trở kháng xuyên ngực
Chế độ hoạt động: Tự động
Dải đo: 0~ 120 lần/phút.
Thời gian báo động ngưng thở: 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60 giây.
Băng thông: 0.3 đến 2Hz (- 3dB)
Tốc độ quyét: 6.25 mm/giây, 12.5 mm/giây, 25mm/giây.
Thông số SpO2.
Phạm vi đo: 0 ~ 100%
Độ phân giải: 1%.
Độ chính xác:
o Người lớn, trẻ em: ±2% (70 ~ 100%)
o Trẻ sơ sinh: ±3% (70 ~ 100%)
Chỉ số tưới máu: 0.05% ~ 20%
Thời gian làm mới: 1 giây.
Tốc độ quyét: 12.5 mm/giây, 25mm/giây.
Thông số nhịp tim:
Dải đo: 25 ~ 250 nhịp/phút.
Độ phân giải: 1 nhịp/phút.
Độ chính xác: ± 2%
Thông số NIBP (Huyết áp không xâm lấn)
Phương pháp: Dao động tự động
Các chế độ: Bằng tay/ tự động/liên tục.
Đơn vị đo: mmHg hoặc kPa tùy chọn
Kiểu đo: Tâm thu, tâm trương, trung bình.
Phạm vi đo:
o Phạm vi huyết áp tâm thu:
Người lớn: 40 ~ 270 mmHg
Trẻ em: 40 ~ 200 mmHg
Trẻ sơ sinh: 40 ~ 130 mmHg.
o Phạm vi huyết áp tâm trương:
Người lớn: 10 ~ 210 mmHg
Trẻ em: 10 ~ 160 mmHg
Trẻ sơ sinh: 10 ~ 90 mmHg
o Phạm vi huyết áp trung bình
Người lớn: 20 ~ 230 mmHg
Trẻ em: 20 ~ 175 mmHg
Trẻ sơ sinh: 20 ~ 100 mmHg
o Độ chính xác: Lớn nhất: ±5mmHg
Bảo vệ quá áp: Bảo vệ 2 lớp.
Độ phân giả: 1 mmHg
Thông số nhiệt độ
Dải đo: 0 ~ 50 0 C.
Độ chính xác: ± 0.1 0 hoặc ±0.2 0 F
Kênh theo dõi: 2 kênh.
Độ phân giải: 0.1 0 C.
Các thông số đo: T1, T2 và TD
Các thông số tùy chọn mua thêm
Huyế áp xâm lấn IBP
Masimo SpO2
Masimo ISA sidestream CO2
Masimo ISA mainstram CO2
Máy in
Thông số huyết áp xâm lấn (IBP)
Số kênh: 2 kênh hoặc 4 kênh.
Phạm vi đo: – 50mmHg ~ 400 mmHg
Độ phân giải: 1 mmHg.
Độ chính xác: ± 3 mmHg.
Độ nhạy: 5 uV/mmHg/V
Dải trở kháng: 300 đến 3000Ω
Thông số Masimo SpO2
Dải đo: 0 ~ 100%
Độ phân giải: 1%
Độ chính xác độ bão hòa:
o Người lớn, trẻ em: 2% (70% ~ 100%)
o Trẻ sơ sinh: 3% (70% ~ 100%)
Chỉ số tưới máu: 0.02% ~ 20%
Thời gian làm mới: 1 giây.
Tốc độ quyét: 12.5 mm/giây, 25 mm/giây.
Thông số Masimo IRMA maintream CO2 (tùy chọn mua thêm)
Dải đo: 0 ~ 15%
Thời gian khởi động: Độ chính xác đầy đủ trong vòng 10 giây.
Độ chính xác: ± (0.2% + 2% số lần đọc)
Dải AWRR: 0 ~ 150 nhịp/phút.
Độ chính xác AWRR: ± 1 nhịp/phút
Thông số Masimo ISA Sidestream CO2 (tùy chọn mua thêm)
Thời gian khởi động: Độ chính xác đầy đủ trong vòng 10 giây.
Tốc độ dòng chảy: 50 ml/phút (± 10ml/phút)
Dải đo: 0 ~ 15%
Thời gian tăng thêm: 200 ms, điển hình ở tốc độ dòng chảy 50ml/phút.
Tổng thời gian đáp ứng: 3 giây.
Dải AWRR: 0 ~ 150 nhịp/phút.
Độ chính xác AWRR: ± 1 nhịp/phút
Nguồn điện và môi trường hoạt động
Sử dụng nguồn điện: AC 100~250V, 50/60Hz
Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 40 0 C
Độ ẩm hoạt động: 15 ~ 85%



